Danh mục ngành được phép đào tạo của Học viện Quản lý giáo dục

01-06-2023 00:00 Lượt xem: 6,817

Danh mục ngành được phép đào tạo của Học viện Quản lý giáo dục (Cập nhật ngày 01/6/2023)

STT

Tên ngành

Mã ngành

Số văn bản cho phép mở ngành

Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành

Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Ngày tháng năm ban hành Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất)

Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép

Năm bắt đầu đào tạo

1

Giáo dục học

7140101

959/QĐ-BGDĐT

19/03/2014

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2014

2

Ngôn ngữ Anh

7220201

205/QĐ-HVQLGD

12/05/2020

 

 

Học viện Quản lý giáo dục

2020

3

Tâm lý học giáo dục

7310403

7791/QĐ-BGDĐT

29/12/2006

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2007

4

Kinh tế

7310101

391/QĐ-HVQLGD

31/05/2021

 

 

Học viện Quản lý giáo dục

2021

5

Quản trị trường phổ thông

8140121

1862/QĐ-BGDĐT

02/06/2021

 

 

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2022

6

Quản lý giáo dục

9140114

2733/QĐ-BGDĐT

29/07/2013

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2013

7

Quản trị văn phòng

7340406

206/QĐ-HVQLGD

12/05/2020

 

 

Học viện Quản lý giáo dục

2020

8

Quản lý giáo dục

8140114

8295/QĐ-BGDĐT

10/12/2008

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2008

9

Công nghệ thông tin

7480201

7791/QĐ-BGDĐT

29/12/2006

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2007

10

Tâm lý học lâm sàng

8310402

4021/QĐ-BGDĐT

30/09/2015

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2015

11

Công nghệ thông tin

8480201

4020/QĐ-BGDĐT

30/09/2015

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2015

12

Quản lý giáo dục

7140114

7791/QĐ-BGDĐT

29/12/2006

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2007

13

Kinh tế giáo dục

7149001

959/QĐ-BGDĐT

19/03/2014

1110/QĐ-BGDĐT

23/03/2018

Bộ Giáo dục và Đào tạo

2014